MÁY NÉN TRỤC VÍT CŨ

Hiển thị 1–12 của 22 kết quả

Bảng giá Máy nén khí trục vít cũ – Hàng Nhật Bãi chất lượng cao

Máy nén khí Nhật bãi (cũ) trục vít hiện là lựa chọn phổ biến tại Việt Nam, bởi đây là phương án tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo chất lượng vận hành ổn định. Với hơn 15 năm kinh nghiệm mua bán và sửa chữa, Kho Máy nén khí Hải Trang tư vấn đầy đủ thông tin về ưu nhược điểm, thương hiệu phổ biến như Hitachi, Kobelco, Airman, Mitsui Seiki… để bạn chọn đúng máy phù hợp nhu cầu.may-nen-khi-cu-hitachi-37kw

1. Vì sao nên chọn máy nén khí Nhật bãi (máy nén khí cũ)?

  • Giá thành hợp lý: Chỉ bằng 30–50% giá máy mới, phù hợp với ngân sách doanh nghiệp vừa và nhỏ.
  • Chất lượng cao, độ bền tốt: Hàng nguyên bản Nhật Bản, độ hao mòn thấp nếu chọn đời cao và giờ chạy ít.
  • Kho máy đa dạng công suất: Từ 7,5 kW (10 HP) đến 150 kW (200 HP) hoặc hơn, dễ lựa chọn theo nhu cầu lưu lượng khí.

2. Các thương hiệu phổ biến và ưu điểm

may-nen-khi-bien-tan-cu

• Hitachi Nhật Bãi

  • Dòng trục vít có dầu và không dầu, phổ biến từ 7.5 đến 75 kW.
  • Hiệu suất chuyển đổi ~90%, độ bền cao, dễ sửa chữa và phụ kiện dễ thay thế.

• Kobelco Nhật Bãi

  • Công suất như 30 HP (22 kW) với lưu lượng ~3.6 m³/phút tại áp suất 6–8.5 kg/cm².
  • Máy hỗ trợ khởi động mềm hoặc biến tần, vận hành êm ái.may-nen-khi-kobelco-cu

• Airman Nhật Bãi

  • Dòng máy dành cho công trường, chạy dầu diesel, công suất từ 10 đến 150 HP.
  • Bền bỉ, áp suất cao đến 14 bar, thích hợp ngành luyện kim, giấy, da giày, cơ khí.may-nen-khi-airman

• Mitsui Seiki (Mitsuiseiki)

  • Máy chạy êm, chất lượng Nhật chính hãng. Nhược điểm là phụ tùng khó thay thế, chi phí sửa chữa cao hơn .may-nen-khi-mitsuiseiki-cu

3. Thông số kỹ thuật & Bảng giá tham khảo

Công suất (HP / kW)Lưu lượng (m³/phút)Giá trung bình (triệu VND)
10 HP / 7.5 kW1 – 1.125 – 45
15 HP / 11 kW1.5 – 1.730 – 56
20 HP / 15 kW2.3 – 2.535 – 68
30 HP / 22 kW3.5 – 3.845 – 78
50 HP / 37 kW6 – 6.565 – 105
75 HP / 55 kW8.9 – 1195 – 165
100 HP / 75 kW~13115 – 195
150 HP / 110 kW~17 – 20220 – 260

Cập nhật giá phổ biến tại Hà Nội và TP.HCM.

4. Tiêu chí chọn mua máy nén khí trục vít cũ chuẩn

  • Kiểm tra tình trạng máy thật kỹ: giờ chạy, hiện tượng rò rỉ dầu khí, độ tiếng ồn, nhiệt độ, độ rung. Chạy thử tại xưởng cung cấp máy.
  • Chọn đời càng gần mới càng tốt để giảm rủi ro ⁠— nên chọn máy chạy dưới một số giờ nhất định .
  • Bảo hành rõ ràng: nhiều nhà cung cấp bảo hành 6–12 tháng, có nơi đến 13 tháng hoặc hơn với cam kết sửa chữa, bảo trì tận nơi.
  • Nguồn gốc rõ ràng, hàng nguyên bản: máy nhập từ Nhật, không thay đổi đầu nén, động cơ, đảm bảo linh kiện chuẩn chính hãng.
  • Đại lý uy tín có kho xưởng và đội kỹ thuật chuyên nghiệp, hỗ trợ tư vấn, sửa chữa, bảo trì định kỳ 3–4 tháng/lần.

5. Ưu – nhược điểm chi tiết

Ưu điểm:

  • Giá thấp, đầu tư hiệu quả kinh tế.
  • Chất lượng cao, tuổi thọ lâu dài nếu chọn đúng máy.
  • Có khả năng sửa chữa và thay phụ kiện dễ dàng.
  • Đa dạng model, công suất, giúp phù hợp nhiều ứng dụng.

Nhược điểm:

  • Không nguyên bản 100% nếu máy đời cũ, phụ kiện thay đổi.
  • Rủi ro mua phải máy chạy quá giờ hoặc có hư hỏng ẩn.
  • Một số thương hiệu như Mitsui Seiki ít nơi có phụ tùng.
  • Tiếng ồn có thể cao hơn, riêng dòng không dầu có độ ổn cao hơn máy dầu.may-nen-truc-vit-cu

6. Cách bảo trì và sử dụng bền lâu

  • Thay lọc dầu, lọc khí, lọc tách dầu, dầu bôi trơn định kỳ sau mỗi 3–6 tháng hoặc theo giờ sử dụng.
  • Vệ sinh dàn giải nhiệt, kiểm tra rò rỉ, bụi bẩn – đặc biệt khi đường ống lâu sử dụng.
  • Lên kế hoạch bảo trì định kỳ với đơn vị hỗ trợ kỹ thuật chuyên nghiệp.
  • Theo dõi nhiệt độ, âm thanh, áp suất khí nén, lưu lượng trong quá trình vận hành.
  • Nếu máy có dấu hiệu hao dầu đầu ra, cần kiểm tra và thay lọc tách dầu.

Máy nén khí trục vít nhật bãi cũ là lựa chọn tối ưu nếu bạn cần hiệu suất khí nén ổn định với chi phí tiết kiệm. Với thương hiệu như Hitachi, Kobelco, Airman, Mitsui Seiki, bạn có nhiều lựa chọn phù hợp từng nhu cầu cụ thể. Đi kèm đó là bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật chuyên nghiệp và kho máy đa dạng từ Hải Trang.

Câu hỏi thường gặp

  1. Máy nén khí Nhật bãi có bền như máy mới không?
    Tùy thuộc đời máy, giờ chạy và cách bảo trì. Nếu chọn máy đời cao, giờ thấp và được bảo hành rõ ràng, máy có thể hoạt động hiệu quả trong nhiều năm mà không kém máy mới quá nhiều.
  2. Nên chọn loại có dầu hay không dầu?
    Máy trục vít có dầu thường đơn giản, giá rẻ, dễ sửa chữa. Máy không dầu phù hợp yêu cầu khí sạch tuyệt đối, nhưng chi phí cao hơn.
  3. Hitachi hay Kobelco hay Airman – loại nào tốt hơn?
  • Hitachi: phổ biến, dễ sửa, hiệu suất cao.
  • Kobelco: ổn định, hỗ trợ khởi động mềm.
  • Airman: bền bỉ, phù hợp môi trường công trường, áp suất cao.
  1. Bảo hành máy cũ bao lâu?
    Thông thường là 6–12 tháng, có nơi hỗ trợ lên tới 13 tháng hoặc bảo trì trọn đời tùy chính sách.
  2. Mua máy cũ cần lưu ý điều gì?
    Kiểm tra kỹ tình trạng, chạy thử, kiểm tra lưu lượng, áp suất, độ ồn, rò rỉ dầu; chọn đại lý uy tín có kho xưởng và kỹ thuật chuyên nghiệp.
-13%
Giá gốc là: 149.000.000₫.Giá hiện tại là: 129.000.000₫.
-7%
Giá gốc là: 70.000.000₫.Giá hiện tại là: 65.000.000₫.
-7%
Giá gốc là: 70.000.000₫.Giá hiện tại là: 65.000.000₫.
-8%
Giá gốc là: 65.000.000₫.Giá hiện tại là: 60.000.000₫.
-6%
Giá gốc là: 80.000.000₫.Giá hiện tại là: 75.000.000₫.
-13%
Giá gốc là: 38.000.000₫.Giá hiện tại là: 33.000.000₫.
-12%
Giá gốc là: 85.000.000₫.Giá hiện tại là: 75.000.000₫.